Bản dịch của từ 蛾贼 trong tiếng Việt

蛾贼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

ㄧˇyithanh hỏi

蛾贼 (Danh từ)

é zéi
01

Tên khinh miệt thời phong kiến dùng để gọi quân dân nổi dậy chống áp bức

封建时代对农民起义军的蔑称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蛾贼

é

zéi

Các từ liên quan

蛾伏
蛾傅
蛾儿
蛾子
蛾封
贼下
贼不空手
贼丑生
贼主
贼义
蛾
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
䖸, 𧒎, 蟻
Hình thái radical:
⿰,虫,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép