Bản dịch của từ 蜀客 trong tiếng Việt
蜀客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
蜀客 (Danh từ)
【shǔ kè】
01
Chỉ Tư Mã Tương Như (Tư Mã Tương Như người quận Thục), tức danh nhân Trung Quốc thời Hán; gọi theo nơi xuất xứ là người Thục
3.指汉司马相如。相如为蜀郡人﹐故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người quê ở Tứ Xuyên (người Tứ Xuyên sống ở nơi khác), tức 'người蜀' sống lưu vong/ở xa nhà
1.指旅居在外的蜀人。
Ví dụ
03
Tên khác của cây/hoa hải đằng (海棠) — một loại hoa đào cảnh, thường nở rực rỡ
2.海棠的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀客
shǔ
蜀
kè
客
Các từ liên quan
蜀严
蜀中
蜀中无大将,廖化作先锋
蜀五
蜀侯
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 𦉶, 蠋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屬
䙱
数
龧
鱰
藷
鼡
籔
㒔
鼠
癙
黍
蠄
蝡
蝉
蝈
蝇
蝊
蚫
䖨
螊
蝕
蜻
蛁
禓
愴
㱭
鼠
廅
跨
溧
溤
䧢
䏋
溶
𠔭
蜀国
蜀黍
巴蜀
蜀锦
蜀汉
蜀山
蜀葵
蜀相
蜀鸟
邦美蜀
