Bản dịch của từ 蜀琴 trong tiếng Việt

蜀琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

蜀琴 (Danh từ)

shǔ qín
01

Cây đàn cầm (một loại đàn cổ của nước Thục/; theo truyền thuyết là đàn do Tư Mã Tương Như dùng hoặc do vùng Thục chế tác)

汉蜀郡司马相如所用的琴。相传相如工琴﹐故名。亦泛指蜀中所制的琴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀琴

shǔ

qín

Các từ liên quan

蜀严
蜀中
蜀中无大将廖化作先锋
蜀五
蜀侯
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
蜀
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
Các biến thể:
𦉶, 蠋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép