Bản dịch của từ 蜀葵 trong tiếng Việt

蜀葵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

蜀葵 (Danh từ)

shǔ kuí
01

Cây thục quỳ

多年生草本植物,茎直立,叶子心脏形,互生,有长柄,表面有皱纹,花瓣五枚,有红、黄、紫、白等颜色果实为蒴果供观赏

Ví dụ
02

Thục quì

植物名锦葵科蜀葵属, 二年生草本高约二点五公尺茎直立, 圆柱形, 绿色带毛叶具长柄, 互生, 圆形底部呈心脏形花瓣五片, 花柱一枚, 花有单瓣、重瓣之别, 有浓红、淡红、白、紫等色原 产我国四川及小亚细亚亦称为'茙葵'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀葵

shǔ

kuí

Các từ liên quan

蜀严
蜀中
蜀中无大将廖化作先锋
蜀五
蜀侯
葵倾
葵倾向日
葵心
葵扇
蜀
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
Các biến thể:
𦉶, 蠋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép