Bản dịch của từ 蜀道难 trong tiếng Việt
蜀道难
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
蜀道难 (Danh từ)
【shǔ dào nán】
01
Tên bài thơ/曲牌《蜀道难》,亦代指古代通往蜀地(即四川)的艰险山道;常用来比喻道路险阻或处境艰难(与李白名作相关联)。
1.乐府《瑟调曲》名。南朝梁简文帝﹑刘孝威等均有此作﹐唐李白所作尤有名。
Ví dụ
02
Con đường vào Tứ Xuyên (蜀) rất hiểm trở, khó đi; nét nghĩa chỉ sự gian nan khi vào đất蜀
2.谓入蜀道路的艰难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀道难
shǔ
蜀
dào
道
nán
难
Các từ liên quan
蜀严
蜀中
蜀中无大将,廖化作先锋
蜀五
蜀侯
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
- Các biến thể:
- 𦉶, 蠋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
屬
䙱
数
龧
鱰
藷
鼡
籔
㒔
鼠
癙
黍
蠄
蝡
蝉
蝈
蝇
蝊
蚫
䖨
螊
蝕
蜻
蛁
禓
愴
㱭
鼠
廅
跨
溧
溤
䧢
䏋
溶
𠔭
蜀国
蜀黍
巴蜀
蜀锦
蜀汉
蜀山
蜀葵
蜀相
蜀鸟
邦美蜀
