Bản dịch của từ 蜀魂 trong tiếng Việt

蜀魂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

蜀魂 (Danh từ)

shǔ hún
01

Tên loài chim: chỉ chim cu (杜鹃). Truyền thuyết rằng vua nước Thục (望帝) hóa thành con cu, tiếng kêu buồn nên gọi là “蜀魂” — nghĩa đậm tính văn hóa/hoài niệm.

鸟名。指杜鹃。相传蜀主名杜宇﹐号望帝﹐死化为鹃。春月昼夜悲鸣﹐蜀人闻之﹐曰:“我望帝魂也。”故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀魂

shǔ

hún

Các từ liên quan

蜀严
蜀中
蜀中无大将廖化作先锋
蜀五
蜀侯
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
蜀
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
Các biến thể:
𦉶, 蠋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép