Bản dịch của từ 蜀鸟 trong tiếng Việt

蜀鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

蜀鸟 (Danh từ)

shú niǎo
01

Thục điểu; chim ở Tứ Xuyên; chim của vùng Tứ Xuyên

蜀鸟是指生活在中国四川地区的鸟类,通常用来形容特定的鸟种或象征四川的文化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜀鸟

shǔ

niǎo

蜀
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỤC】
Các biến thể:
𦉶, 蠋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép