Bản dịch của từ 蜂子 trong tiếng Việt
蜂子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
蜂子 (Danh từ)
【fēng zǐ】
01
Con ong; thường chỉ ong mật hoặc ong bắp cày (còn gọi là '蜂')
即蜂。多指蜜蜂。指火蜂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜂子
fēng
蜂
zi
子
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 䗦, 䗬, 蚌, 𧊩, 𧒒, 𧓶, 𧔧, 蠭, 𧉳, 𧋴
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,夆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埄
桻
崶
葑
盽
鎽
沨
䒠
疯
飌
篈
凮
蚦
螏
蟗
蜖
蠉
䗮
蟴
蝚
蜱
䖿
蛱
蚓
愮
睹
溽
赪
谨
𠍗
䪳
詡
𠙥
詰
趐
搦
蜂蜜
蜜蜂
蜂窝
蜂巢
蜂拥
蜂鸟
蜂螫
蜂箱
工蜂
黄蜂
