Bản dịch của từ 蜂糖 trong tiếng Việt

蜂糖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

蜂糖 (Danh từ)

fēng táng
01

Mật ong (cũng gọi là 蜂蜜); chất ngọt do ong tiết ra, thường dùng làm thực phẩm hoặc thuốc

亦称为「蜂蜜」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

蜜蜂採取花中甘液所酿成浓稠的蜜汁。。里语徵实.卷中上.蜜曰蜂糖:「江南呼蜜为蜂糖,盖避杨行蜜名也。行蜜在时能以恩信结人,身死之日,国人皆为之流涕。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜂糖

fēng

táng

蜂
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
䗦, 䗬, 蚌, 𧊩, 𧒒, 𧓶, 𧔧, 蠭, 𧉳, 𧋴
Hình thái radical:
⿰,虫,夆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép