Bản dịch của từ 蜂黄 trong tiếng Việt

蜂黄

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

蜂黄 (Cụm từ)

fēng huáng
01

古代妇女涂额的黄色妆饰。也称花黄额黄。唐李商隐《酬崔八早梅有赠兼示之作》诗:'何处拂胸资蝶粉,几时涂额藉蜂黄。'宋周邦彦《满江红》词:'临宝鉴云撩乱,未妆束。蝶粉蜂黄都褪了,枕痕一线红生玉。'《清平山堂话本.刎颈鸳鸯会》:'春色飘零,蝶粉蜂黄都退了;韶华狼籍,花心柳眼已开残。'清陈廷焯《白雨斋词话》卷三:'叶元礼词,直是女儿声口。如……'蝶粉蜂黄拚付与,浅颦深笑总难知。教人何处忏情痴。''一说,指蜂交配前体上的颜色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜂黄

fēng

huáng

蜂
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
䗦, 䗬, 蚌, 𧊩, 𧒒, 𧓶, 𧔧, 蠭, 𧉳, 𧋴
Hình thái radical:
⿰,虫,夆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép