Bản dịch của từ 蜆 trong tiếng Việt
蜆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | N/A | N/A | N/A |
蜆 (Danh từ)
【xiǎn】
01
Con nghêu, loại động vật có vỏ mềm, hình dạng giống trái tim, sống ở bùn nước ngọt, thịt ăn được, vỏ có thể làm thuốc (gợi nhớ 'hiển' như 'hiển thị' hình trái tim)
軟體動物,介殼形狀像心臟,表面暗褐色,有輪狀紋,內面色紫,棲淡水軟泥中。肉可食,殼可入藥。亦稱“扁螺”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
- Các biến thể:
- 䗾, 蚬, 𧖙, 咞
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,見
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一丨一丶丨乚一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䧮
冼
毨
顕
㬎
尟
鍌
搟
㥦
獫
㭠
㦥
蛤
蚉
蛧
蠈
蠘
螫
䗫
蠏
蛖
䗀
蜢
蚟
𠌻
摊
誆
腤
䟯
㾢
煯
該
稡
稑
睫
跡
