Bản dịch của từ 蜉蝣羽 trong tiếng Việt
蜉蝣羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fú | ㄈㄨˊ | f | u | thanh sắc |
蜉蝣羽 (Danh từ)
【fú yóu yǔ】
01
Chỉ người chỉ lo đến hiện tại, không lo nghĩ cho tương lai; ví như con vật sống ngắn ngủi, chỉ tô điểm bề ngoài mà quên đi lâu dài.
《诗.曹风.蜉蝣》:“蜉蝣之羽﹐衣裳楚楚。”毛传:“蜉蝣﹐渠略也﹐朝生夕死﹐犹有羽翼以自修饰。”朱熹集传:“此诗盖以时人有玩细娱而忘远虑者﹐故以蜉蝣为比而刺之。”后因以“蜉蝣羽”比喻只顾目前﹑不图将来的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜉蝣羽
fú
蜉
yóu
蝣
yǔ
羽
Các từ liên quan
蜉结
蜉蝣
蜉蝣岛
蜉蝣撼大树
蜉蝤
蝣晷
蝣羽
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
- Bính âm:
- 【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
- Các biến thể:
- 𧉈, 𧕰, 𧖚
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,孚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ丶丶ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姇
鳬
蝠
枎
䵾
芙
伏
桴
箁
服
胕
凫
螡
蝖
蠻
蟸
蜽
蠟
蛢
蝶
蝱
蠯
虫
蚔
置
絹
塎
僁
碖
犑
鼔
嗇
傾
雏
嗵
裸
蜉蝣
蚍蜉
蚍蜉撼树
撼树蚍蜉
