Bản dịch của từ 蜊 trong tiếng Việt
蜊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
蜊 (Danh từ)
【lí】
01
Con sò
蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色生活在浅海底
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nghêu sò
蛤蜊:文蛤的通称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LỊ】
- Các biến thể:
- 䖽, 䖿, 𧔌
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,利
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㺡
例
㿨
犡
勵
傈
粝
塛
丽
㸚
迣
䚕
蜰
蝫
蠟
蠂
蟷
蠝
䗲
螠
䖧
螟
蝠
螡
搚
榌
㴛
搞
䣚
漨
锗
𠍮
厪
鄜
蜇
㟶
蛤蜊
牧蜊
蛤蜊盖饭
