Bản dịch của từ 蜍 trong tiếng Việt
蜍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chú | ㄔㄨˊ | ch | u | thanh sắc |
蜍 (Danh từ)
【chú】
01
Con cóc
两牺动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌黏液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益通称癞蛤蟆或疥蛤蟆
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mặt trăng (trong thơ văn cũ)
传说月亮里面有三条腿的蟾蜍,因此,古代诗文里常用来指月亮见〖蟾蜍〗 (chánchú)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chú】【ㄔㄨˊ】【THỪ】
- Các biến thể:
- 蠩
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,余
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ丶一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幮
㶆
雛
䠧
鉏
篨
㼥
㕑
豠
橱
躇
除
虵
蝌
䘇
蝝
蚍
䗫
蛶
蛅
蚩
蜩
蟮
蠘
詰
楨
嗍
楾
𠄼
禁
傻
犌
溴
㮒
虜
𠌺
蟾蜍
蟾蜍石
头盔蟾蜍
