Bản dịch của từ 蜓翼 trong tiếng Việt
蜓翼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tíng | ㄊㄧㄥˊ | t | ing | thanh sắc |
蜓翼 (Danh từ)
【tíng yì】
01
Mục tiêu rất nhỏ khi bắn cung (chỉ điểm rất nhỏ như 'cánh chuồn chuồn'), từ cổ dùng để chỉ mục tiêu vi ti
《尸子》:“荆庄王命养由基射蜻蛉﹐王曰:‘吾欲生得之。’养由基援弓射之﹐拂左翼﹐王大喜。”后因以“蜓翼”指射箭的微小目标。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜓翼
tíng
蜓
yì
翼
Các từ liên quan
蜓蚞
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
- Bính âm:
- 【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
- Các biến thể:
- 𧉰, 𧍿
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,廷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
停
廷
蝏
榳
㼗
霆
葶
婷
鼮
筳
楟
莛
蜴
蟬
蜿
蚟
䖵
䘋
䖨
蝕
蟙
䖭
䗱
螒
稂
㷊
氭
祼
䬪
䖳
䀵
媣
缇
瓽
啺
猌
蜻蜓
蜿蜓
竹蜻蜓
竖蜻蜓
蜻蜓目
蜻蜓点水
蜿蜓曲折
