〔ốc điển〕Loại thủ công mỹ nghệ dùng vỏ ốc hoặc vỏ sò khảm lên bề mặt đồ vật để trang trí, như món đồ quý giá lấp lánh (giống như 'điển' trong điển tích, quý giá).
〔螺(luó)~〕一种手工艺品。用螺蛳壳或贝壳镶嵌在器物表面作装饰。亦作“螺钿”。
Ví dụ
Bính âm:
【diàn】【ㄉㄧㄢˋ】【ĐIỂN】
Hình thái radical:
⿰,虫,甸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虫
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丿乚丨乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép