Bản dịch của từ 蜘 trong tiếng Việt
蜘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
蜘 (Danh từ)
【zhī】
01
Con nhện; nhền nhện
蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间通称蛛蛛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【TRI】
- Các biến thể:
- 䵹, 鼅, 𧐉, 𧌲
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,知
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ一一ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴲
稙
䓜
祗
胝
織
氏
秓
吱
卮
䓡
呮
蛁
蠱
蛜
蚖
螖
蟜
䖺
蛊
蜛
蝟
蟴
䗠
厮
箄
箓
鲕
誝
鬦
漾
銋
䛞
犔
㻱
劄
蜘蛛
水蜘
蜘蛛侠
蜘蛛网
蜘蛛人
水蜘蛛
蜘蛛痣
蜘蛛类
海蜘蛛
蜘蛛星云
