Bản dịch của từ 蜚廉 trong tiếng Việt
蜚廉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
Fěi | ㄈㄟˇ | f | ei | thanh hỏi |
蜚廉 (Danh từ)
【fěi lián】
01
Tên riêng trong cổ sử/thiên thoại: tên người (thần hoặc quan thời Hạ/商朝),也作神禽或神兽的名;亦为姓氏或宫观名。
人名。夏后启(开)的臣子铸九鼎于昆吾。人名。商纣的臣子。传说中的神禽名。传说中的神兽名。风神。宫观名。姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜚廉
fēi
蜚
lián
廉
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 琲, 𧍃, 𧓊, 𧕒, 𧕿
- Hình thái radical:
- ⿱,非,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一丨一一一丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绯
㐟
裶
靟
鯡
婓
暃
馡
霏
扉
餥
菲
蟣
蠮
蟃
䗱
蝋
蠑
蛢
螺
䗧
虽
蛿
蜟
頖
幖
獒
墏
誣
𠘆
隣
䯯
嘛
慘
榟
㪠
蜚声
蜚语
流言蜚语
蜚声海外
蜚短流长
蜚声世界
蜚蠊
蜚蠊科
