Bản dịch của từ 蜜丸 trong tiếng Việt
蜜丸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mì | ㄇㄧˋ | m | i | thanh huyền |
蜜丸 (Danh từ)
【mì wán】
01
Viên thuốc đông y viên nhỏ dùng mật ong làm chất kết dính (dùng để nặn thành丸), tức 'viên mật' trong thuốc bào chế truyền thống
2.中药丸剂的一种。以蜂蜜为黏合剂﹐调和药料粉末制成的丸药。参见“蜡丸”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viên sáp/viên nén có chứa giấy tờ bí mật (đựng tài liệu mật bên trong)
1.内裹秘密文件的蜡丸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜜丸
mì
蜜
wán
丸
Các từ liên quan
蜜丁
蜜云龙
蜜人
蜜供
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
- Bính âm:
- 【mì】【ㄇㄧˋ】【MẬT】
- Các biến thể:
- 𠖪, 𦸞, 𧉴, 𧒧, 𧓫, 𧕵, 𧖅, 𠖧
- Hình thái radical:
- ⿱,宓,虫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覔
幎
泌
㫘
淧
峚
櫁
蔤
㳴
枈
簚
䭩
䗠
蟼
蠡
蝪
蝘
蝒
䗁
蛲
蜝
蠉
蛮
蛉
甈
匱
𠎛
様
㗽
僓
僶
慱
緋
寥
魠
䨓
闺蜜
蜂蜜
蜜蜂
甜蜜
蜜雪
蜜月
蜜糖
蜜饯
蜜瓜
蜜桃
