Bản dịch của từ 蜜口剑腹 trong tiếng Việt

蜜口剑腹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˋmithanh huyền

蜜口剑腹 (Tính từ)

mì kǒu jiàn fù
01

Miệng ngọt bụng dao; Miệng ngọt nhưng lòng hiểm độc; Lời nói ngọt ngào nhưng ý đồ xấu xa

用来形容表面上看似友好、亲切,但实际上内心却充满阴险、恶毒的人或行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜜口剑腹

kǒu

jiàn

Các từ liên quan

蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
剑仙
剑侠
剑化
腹中兵甲
腹中鳞甲
腹书
腹侮
蜜
Bính âm:
【mì】【ㄇㄧˋ】【MẬT】
Các biến thể:
𠖪, 𦸞, 𧉴, 𧒧, 𧓫, 𧕵, 𧖅, 𠖧
Hình thái radical:
⿱,宓,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶フ丶ノ丶丨フ一丨一丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép