Bản dịch của từ 蜡 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄌㄚˋlathanh huyền

(Danh từ)

zhà
01

Sáp

动物、矿物或植物所产生的油质,具有可塑性,能燃烧,易溶化,不溶于水,如蜂蜡,白蜡,石蜡等 用做 防水剂,也可做 蜡烛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nến; lạp; đèn cầy

蜡烛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zhà
01

Vàng nhạt (màu như sáp ong)

形容颜色像蜂蜡那样淡黄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

zhà
01

Lễ chạp (lễ cúng vào cuối năm)

古代一种年终祭祀

Ví dụ
蜡
Bính âm:
【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
Các biến thể:
䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
Hình thái radical:
⿰,虫,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép