Bản dịch của từ 蜡享 trong tiếng Việt

蜡享

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄌㄚˋlathanh huyền

蜡享 (Danh từ)

là xiǎng
01

Lễ vật dâng cúng, thường là đồ ăn hoặc phẩm vật dùng trong nghi lễ tế bái, thể hiện lòng thành kính.

1.亦作“蜡飨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lễ vật dâng cúng bằng sáp, tương tự như lễ vật trong lễ tế (cúng tế tổ tiên hoặc thần linh).

2.犹蜡祭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡享

xiǎng

Các từ liên quan

蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
蜡
Bính âm:
【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
Các biến thể:
䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
Hình thái radical:
⿰,虫,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép