Bản dịch của từ 蜡凤 trong tiếng Việt
蜡凤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhà | ㄌㄚˋ | l | a | thanh huyền |
蜡凤 (Danh từ)
【là fèng】
01
Con phượng hoàng làm bằng sáp, biểu tượng cho sự tinh tế và tuổi trẻ vui chơi.
蜡泪制的凤凰。指南朝齐王僧绰采蜡烛珠为凤凰事。一说为王僧虔。后用为少年嬉游之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡凤
là
蜡
fèng
凤
Các từ liên quan
蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
- Bính âm:
- 【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
- Các biến thể:
- 䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,昔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯻
䗶
腊
揧
蠟
㸊
䏀
櫴
镴
瓎
鑞
翋
蝣
蝥
蚲
蚼
蟊
蝮
蟥
䗗
蜛
䗞
蝧
蟇
総
漟
隣
漙
㒖
馻
㾮
䎩
㬎
屣
滻
閧
蜡烛
蜡笔
打蜡
蜡染
蜡黄
发蜡
蜜蜡
蜡像
石蜡
白蜡
