Bản dịch của từ 蜡梅 trong tiếng Việt

蜡梅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄌㄚˋlathanh huyền

蜡梅 (Danh từ)

là méi
01

Cây bụi rụng lá, hoa vàng như sáp, nở cuối đông, thơm ngát, thường dùng làm cảnh và có giá trị dược liệu.

落叶灌木。叶对生﹐卵形。冬末开花﹐色如黄蜡﹐香味浓﹐供观赏。花可提取芳香油;花蕾入药﹐功能解暑生津﹑顺气﹑止咳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡梅

méi

Các từ liên quan

蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
梅三
梅丸
梅亭
梅什儿
梅仁
蜡
Bính âm:
【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
Các biến thể:
䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
Hình thái radical:
⿰,虫,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép