Bản dịch của từ 蜡飨 trong tiếng Việt

蜡飨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄌㄚˋlathanh huyền

蜡飨 (Danh từ)

là xiǎng
01

Bữa tiệc cúng tế, thường là bữa ăn dâng lên thần linh hoặc tổ tiên trong dịp lễ đặc biệt

见“蜡享”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蜡飨

xiǎng

Các từ liên quan

蜡丸
蜡丸书
蜡丸绢书
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
蜡
Bính âm:
【zhà】【ㄌㄚˋ, ㄓㄚˋ】【LẠP, TRÁ】
Các biến thể:
䖳, 蛆, 䄍, 𥛾, 蠟, 蝋, 䗶
Hình thái radical:
⿰,虫,昔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép