ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
蜰
Bảng phân tích âm vị 蜰
Féi
Phì; như 'béo phì'. (Danh) Phì trùng 蜰蟲 con rệp; hay ẩn ở ván giường; chiếu cỏ; hút máu người; truyền nhiễm bệnh tật. §Còn gọi là: bích sắt 壁蝨; xú trùng 臭蟲; sàng sắt 床蝨.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép