Bản dịch của từ 蜱 trong tiếng Việt
蜱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pí | ㄆㄧˊ | p | i | thanh sắc |
蜱 (Danh từ)
【pí】
01
Tỳ; rệp cây (một loại nhện)
节肢动物,身体椭圆形,头胸部和腹部合在一起,有四对脚种类很多,有的吸植物的汁,对农作物害处很大;有的吸人、畜的血,能传染脑炎、回归热、恙虫病等也叫壁虱
Ví dụ
- Bính âm:
- 【pí】【ㄆㄧˊ】【TỲ】
- Các biến thể:
- 螷, 𧓎
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ丨フ一一ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阰
毗
㔥
崥
笓
罷
㼰
罢
鮍
魮
裨
鈹
蠨
䖼
螩
蟒
虳
蟝
螑
蝛
螢
蝵
蠁
䗳
䎽
㔆
魡
墍
蜡
遬
瘒
綼
皷
㵅
䬭
嫭
蜱咬病
