ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
蜼
Bảng phân tích âm vị 蜼
Wěi
Giòi; như 'con giòi'. (Danh) Một loài vượn đuôi dài. §Cũng đọc là dữu; vịt trời
一种水鸟,通常生活在湿地或湖泊中,具有长腿和长脖子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép