Bản dịch của từ 蝅 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

cán
01

Cùng nghĩa với chữ '' (tằm), loài sâu ăn lá dâu để sản xuất tơ tằm, quen thuộc trong văn hóa Việt Nam.

同“蚕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蝅
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TẰM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𭑈,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丿丶一一丿丶丨乚一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép