Bản dịch của từ 蝇栖笔 trong tiếng Việt
蝇栖笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
蝇栖笔 (Danh từ)
【yíng qī bǐ】
01
Một điển cố lịch sử: việc thiên hạ được đại xá (tha tội) do vua ban, câu chuyện nổi tiếng là lúc làm bản tuyên xá có rất nhiều ruồi tụ trên ngòi bút; dùng để chỉ 'việc ban xá, tuyên xá' hoặc 'việc lấy làm điển hình về tuyên xá'.
前秦苻坚将大赦境内﹐议于露堂﹐亲为赦文﹐时有大苍蝇集于笔端。事见《晋书.苻坚载记上》。后因以为议赦之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝇栖笔
yíng
蝇
qī
栖
bǐ
笔
Các từ liên quan
蝇利
蝇利蜗名
蝇刷
蝇名蜗利
蝇声
栖丘饮谷
栖乌
栖云
栖亩
栖伏
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DĂNG】
- Các biến thể:
- 蠅, 蝿, 𡢘
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,黾
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覮
櫿
縈
盁
䁝
茔
塋
禜
㕲
潆
藀
灐
蝃
螔
蛠
螤
蝕
蟑
螇
虭
蟔
䖼
螙
䗍
䴭
遱
僱
褘
𠓻
槛
貌
䪾
䦖
𠍼
阚
㦋
蝇子
舌蝇
蝇头
果蝇
家蝇
马蝇
蚊蝇
丽蝇
牛蝇
麻蝇
