Bản dịch của từ 蝇营 trong tiếng Việt

蝇营

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

蝇营 (Cụm từ)

yíng yíng
01

Đi lại vội vã như ruồi/như ruồi vo ve; chạy đôn chạy đáo tìm danh lợi, khắp nơi lăng xục để mưu lợi (từ Hán cổ, hình ảnh 'cánh ruồi').

谓像苍蝇一样营营往来﹐到处飞逐。比喻为追求名利而到处钻营。语本《诗.小雅.青蝇》:“营营青蝇。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝇营

yíng

yíng

Các từ liên quan

蝇利
蝇利蜗名
蝇刷
蝇名蜗利
蝇声
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
蝇
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DĂNG】
Các biến thể:
蠅, 蝿, 𡢘
Hình thái radical:
⿰,虫,黾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép