Bản dịch của từ 蝉噪 trong tiếng Việt

蝉噪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

蝉噪 (Danh từ)

chán zào
01

Âm thanh ồn ào, râm ran của tiếng ve kêu trong mùa hè.

1.蝉声喧聒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những bài thơ hoặc văn chương châm biếm, chỉ trích nhưng dùng ngôn từ sáo rỗng, lặp lại, thiếu sáng tạo, như tiếng ve kêu râm ran không ngớt gây khó chịu.

2.讥讽诗文多浮辞滥调﹐无病呻吟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉噪

chán

zào

Các từ liên quan

蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
噪儿巴喝
噪剌剌
噪变
噪口
噪叫
蝉
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,单
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép