Bản dịch của từ 蝉緌蟹匡 trong tiếng Việt

蝉緌蟹匡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

蝉緌蟹匡 (Thành ngữ)

chán ruí xiè kuāng
01

Thành ngữ chỉ sự mâu thuẫn, đối lập nhau trong các sự vật hoặc tình huống.

《礼记.檀弓下》:“成人有其兄死而不为衰(缞)者﹐闻子皋将为成宰﹐遂为衰。成人曰:‘蚕则绩而蟹有匡﹐范则冠而蝉有緌﹐兄则死而子皋为之衰。’”后以“蝉緌蟹匡”比喻事物间互相矛盾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉緌蟹匡

chán

ruí

xiè

kuāng

Các từ liên quan

蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
緌緌
蟹匡
蟹匡蝉緌
蟹厄
蟹堁
蟹奴
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
蝉
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,虫,单
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép