Bản dịch của từ 蝉纹 trong tiếng Việt
蝉纹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
蝉纹 (Danh từ)
【chán wén】
01
Hoa văn khắc trên đồ đồng cổ hình con ve, thường có hình tam giác hoặc dạng dài, viền quanh là hoa văn mây và sấm sét, phổ biến từ thời Thương đến Tây Chu.
青铜器纹饰之一。大多以略呈三角形的图案表示蝉体﹐不带蝉足﹐四周填云雷纹。另有一种长形的蝉纹﹐带蝉足﹐也填云雷纹。盛行于商至西周。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉纹
chán
蝉
wén
纹
Các từ liên quan
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
纹丝
纹丝不动
纹丝没动
纹木
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 蟬
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
谗
饞
蟐
㢆
繟
單
䂁
崭
儃
㶣
磛
蛜
蝢
䖣
蝘
䗧
蠕
螁
蚽
蜵
螪
螅
蛃
𠘆
䐟
圙
瞅
僶
厮
䄘
䨐
镅
綼
聜
槈
貂蝉
蝉联
蝉鸣
金蝉
蝉蜕
寒蝉
蝉翼
蝉衣
蚱蝉
蝉科
