Bản dịch của từ 蝉翅拓 trong tiếng Việt
蝉翅拓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
蝉翅拓 (Danh từ)
【chán chì tuò】
01
Một loại bản sao mờ nhạt có vân nhăn của bia đá chép lại, gọi là 'tà bức' (拓本) với nét mỏng như cánh ve sầu (蝉翅).
一种色淡而纹皱的碑帖拓本。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉翅拓
chán
蝉
chì
翅
tuò
拓
Các từ liên quan
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
翅人
翅子
翅席
翅影
翅扇毛
拓世
拓书手
拓印
拓土
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 蟬
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
谗
饞
蟐
㢆
繟
單
䂁
崭
儃
㶣
磛
蛜
蝢
䖣
蝘
䗧
蠕
螁
蚽
蜵
螪
螅
蛃
𠘆
䐟
圙
瞅
僶
厮
䄘
䨐
镅
綼
聜
槈
貂蝉
蝉联
蝉鸣
金蝉
蝉蜕
寒蝉
蝉翼
蝉衣
蚱蝉
蝉科
