Bản dịch của từ 蝉花 trong tiếng Việt
蝉花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
蝉花 (Danh từ)
【chán huā】
01
Một loại ve sầu (蝉) thuộc họ ve, thường thấy trong mùa hè kêu râm ran.
2.蝉的一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại nấm ký sinh trên sâu non của ve, khi sâu chết, nấm mọc thành thân với phần đầu có lông giống hoa, nên còn gọi là 've lông'.
1.一种菌类植物﹐寄生于蝉的幼虫体上。幼虫死后﹐菌抽茎成长﹐顶端有花茸生﹐故又称蝉茸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉花
chán
蝉
huā
花
Các từ liên quan
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 蟬
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
谗
饞
蟐
㢆
繟
單
䂁
崭
儃
㶣
磛
蛜
蝢
䖣
蝘
䗧
蠕
螁
蚽
蜵
螪
螅
蛃
𠘆
䐟
圙
瞅
僶
厮
䄘
䨐
镅
綼
聜
槈
貂蝉
蝉联
蝉鸣
金蝉
蝉蜕
寒蝉
蝉翼
蝉衣
蚱蝉
蝉科
