Bản dịch của từ 蝉鸣黍 trong tiếng Việt
蝉鸣黍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
蝉鸣黍 (Danh từ)
【chán míng shǔ】
01
Hạt ngô, hạt lúa mì hoặc hạt ngũ cốc chín vào mùa ve kêu (mùa hè rộ).
蝉鸣时成熟的黍子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝉鸣黍
chán
蝉
míng
鸣
shǔ
黍
Các từ liên quan
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【THUYỀN】
- Các biến thể:
- 蟬
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,单
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一一一丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
巉
谗
饞
蟐
㢆
繟
單
䂁
崭
儃
㶣
磛
蛜
蝢
䖣
蝘
䗧
蠕
螁
蚽
蜵
螪
螅
蛃
𠘆
䐟
圙
瞅
僶
厮
䄘
䨐
镅
綼
聜
槈
貂蝉
蝉联
蝉鸣
金蝉
蝉蜕
寒蝉
蝉翼
蝉衣
蚱蝉
蝉科
