Bản dịch của từ 蝖 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢN/AN/AN/A

(Danh từ)

xuān
01

〔~(hú)〕là ấu trùng của con bọ cánh cứng, giống như sâu non gọi là “蛴螬” (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến “sâu vàng” trong vườn cây).

〔~螜(hú)〕即“蛴螬”,金龟子的幼虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bay: diễn tả hành động bay hoặc chuyển động nhẹ nhàng như “~ bay, quằn quại, mỗi người vui theo cách riêng”.

飞:“~飞蠕动,各乐其性”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

蝖
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUÂN】
Hình thái radical:
⿰,虫,宣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丶丶乚一丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép