Bản dịch của từ 蝗雨 trong tiếng Việt
蝗雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
蝗雨 (Danh từ)
【huáng yǔ】
01
Hiện tượng đàn châu chấu kéo đến dày đặc như mưa rào, gây thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.
谓蝗群如雨骤至。极言蝗灾之剧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝗雨
huáng
蝗
yǔ
雨
Các từ liên quan
蝗孽
蝗旱
蝗灾
蝗莺
蝗虫
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,皇
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶ノ丨フ一一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄓
熿
㾮
㞷
諻
䑟
騜
墴
隍
璜
簧
鱑
蛪
䖶
蝆
䗼
蝂
蚫
蛭
䗌
蠢
虳
蠻
蜛
熭
㢢
褤
鋆
䌂
聫
踬
槧
㵎
瘡
磤
蕉
蝗虫
蝗灾
蝗莺
稻蝗
螟蝗
蝗科
飞蝗
尖头蝗
北蝗莺
鸲蝗莺
