Bản dịch của từ 蝘蜓 trong tiếng Việt
蝘蜓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
蝘蜓 (Danh từ)
【yǎn tíng】
01
Tắc kè, còn gọi là thằn lằn đáy tường (loài bò sát nhỏ thường bám trên tường nhà) — trong văn cổ thường lẫn với kỳ nhông, kỳ giông
守宫。俗称壁虎。古籍多与蜥蜴﹑蝾螈等相混。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝘蜓
yǎn
蝘
tíng
蜓
Các từ liên quan
蝘腹
蝘虭
蝘蜒
蝘蜓嘲龙
蝘鼠
蜓翼
蜓蚞
