Bản dịch của từ 蝘蜓 trong tiếng Việt

蝘蜓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǎn

ㄧㄢˇyanthanh hỏi

蝘蜓 (Danh từ)

yǎn tíng
01

Tắc kè, còn gọi là thằn lằn đáy tường (loài bò sát nhỏ thường bám trên tường nhà) — trong văn cổ thường lẫn với kỳ nhông, kỳ giông

守宫。俗称壁虎。古籍多与蜥蜴﹑蝾螈等相混。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝘蜓

yǎn

tíng

Các từ liên quan

蝘腹
蝘虭
蝘蜒
蝘蜓嘲龙
蝘鼠
蜓翼
蜓蚞
蝘
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
鼴, 𧓱
Hình thái radical:
⿰虫匽
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨フ一一フノ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép