Bản dịch của từ 蝦 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiā

ㄒㄧㄚN/AN/AN/A

(Danh từ)

xiā
01

Loài giáp xác có vỏ cứng, thân nhiều khúc, sống dưới nước; ví dụ như tôm, tôm đất, tôm nhỏ gọi là tôm tép (nhớ câu 'tôm tép đồng quê' để dễ liên tưởng).

節肢動物,身上有殼,腹部有很多環節。生活在水裏,種類很多:~皮。~米。~子(蝦卵)。~兵蟹將(神兵中龍王的兵將,喻不中用的兵將)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蝦
Bính âm:
【xiā】【ㄒㄧㄚ】【HÀ】
Các biến thể:
徦, 虾, 鰕, 𧎂
Hình thái radical:
⿰,虫,叚
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ一丨一一フ一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép