Bản dịch của từ 蝦 trong tiếng Việt
蝦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiā | ㄒㄧㄚ | N/A | N/A | N/A |
蝦 (Danh từ)
【xiā】
01
Loài giáp xác có vỏ cứng, thân nhiều khúc, sống dưới nước; ví dụ như tôm, tôm đất, tôm nhỏ gọi là tôm tép (nhớ câu 'tôm tép đồng quê' để dễ liên tưởng).
節肢動物,身上有殼,腹部有很多環節。生活在水裏,種類很多:~皮。~米。~子(蝦卵)。~兵蟹將(神兵中龍王的兵將,喻不中用的兵將)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
