Bản dịch của từ 蝴蝶铰 trong tiếng Việt

蝴蝶铰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊhuthanh sắc

蝴蝶铰 (Danh từ)

hú dié jiǎo
01

Bản lề hình bướm, dùng cho cửa, cửa sổ, tủ,...

门窗﹑屏风﹑橱柜等所设的铰链。用铁或铜制成。分左右或上下各一片﹐状似蝴蝶翅的开合﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝴蝶铰

dié

jiǎo

Các từ liên quan

蝴蝶
蝴蝶会
蝴蝶厅
蝴蝶履
蝶使
蝶使蜂媒
蝶几
蝶化
铰刀
铰孔
铰接
铰铰
铰链
蝴
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
𡛚
Hình thái radical:
⿰,虫,胡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép