Bản dịch của từ 蝶蛹 trong tiếng Việt

蝶蛹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dié

ㄉㄧㄝˊdiethanh sắc

蝶蛹 (Danh từ)

dié yǒng
01

Ấu trùng biến thành bướm trước khi hóa hoàn toàn; kén bướm (một giai đoạn có vỏ bao bảo vệ, gọi theo Hán-Việt: điệp ấu/kén điệp).

蝴蝶由幼虫转化为成虫的一种形态。外有一层保护囊膜,经一段时间后,即转化成蝴蝶。。如:「大部分蝶蛹都有很好的保护色,以防止被肉食性小动物捕食。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝶蛹

dié

yǒng

蝶
Bính âm:
【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
Các biến thể:
蜨, 𧋝, 𧋞
Hình thái radical:
⿰,虫,枼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép