Bản dịch của từ 蝸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨㄛN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

〔~〕Loài động vật thân mềm có vỏ cứng hình xoắn ốc, đầu có hai đôi râu, ăn lá non, gây hại cho cây trồng; một số loại có thể ăn được (nhớ câu 'ốc sên bò chậm, ăn lá non').

〔~牛〕軟體動物,有螺旋形扁圓的硬殼,頭部有兩對觸角。吃嫩葉,對農作物有害。某些種類可供食用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〔~〕Ẩn dụ cho chỗ ở chật hẹp, nhỏ bé như cái vỏ ốc.

〔~居〕喻窄小的住所。

Ví dụ
03

〔~〕Loài động vật thân mềm, vỏ hình dạng như măng tre, xoắn dài, đầu vỏ nhọn, sống ở hồ ao.

〔~螺〕軟體動物,殼如筍狀,螺層長,殼頂尖,生活于湖池中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

〔~〕Loài động vật thân mềm, vỏ màu hổ phách nhạt, mép vỏ hơi lật ra, sống ở suối và sông nhỏ; còn gọi là '螺螄' (ốc sên nước ngọt).

〔~蠃〕軟體動物,殼淡玳瑁色,殼口邊緣略翻出,生活於湖溪中。亦稱“螺螄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

蝸
Bính âm:
【wō】【ㄨㄛ】【OA】
Các biến thể:
螺, 蜾, 蜗
Hình thái radical:
⿰,虫,咼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨フフ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép