Bản dịch của từ 蝼蚓 trong tiếng Việt
蝼蚓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
蝼蚓 (Danh từ)
【lóu yǐn】
01
Một loài giun đất nhỏ (còn viết là 蝼螾) — giun đất/giun nhỏ, thường xuất hiện trong đất ẩm
1.亦作“蝼螾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại giun đất nhỏ (gồm cả mối và giun đất như 蝼蛄、蚯蚓), thường chỉ giun đất/giun nhỏ trong tiếng Hán cổ
2.蝼蛄与蚯蚓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ người tầm thường, vô tài vô năng (kẻ hèn mọn); nghĩa bóng: ‘người như giun đất’ — thấp kém, vô dụng
3.喻平庸无能的小人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝼蚓
lóu
蝼
yǐn
蚓
Các từ liên quan
蝼蚁
蝼蚁之诚
蝼蚁得志
蝼蚁贪生
蚓廉
蚓窍
蚓窍蝇鸣
蚓结
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 螻
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,娄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘍
䱾
熡
娄
瞜
貗
鷜
䅹
婁
耧
剅
鞻
蚀
蚣
蚈
螕
蝑
蟡
蜿
蛎
蛏
䗦
蝳
䖳
鋯
嫼
蕡
䧪
𠏉
澒
凛
撠
䋺
𠏽
蕊
䔭
蝼蚁
蝼蛄
蛞蝼
天蝼
蝼蛄科
