Bản dịch của từ 蝼蝈 trong tiếng Việt
蝼蝈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | l | ou | thanh sắc |
蝼蝈 (Danh từ)
【lóu guō】
01
Một loài ếch/nhái nhỏ (nguyên văn cổ: chỉ loại ếch, có khi đồng nghĩa với '蝼蛄' hoặc '蛙') — thường xuất hiện và kêu vào đầu hè
蛙属。《礼记.月令》:“﹝孟夏之月﹞蝼蝈鸣,蚯蚓出。”郑玄注:“蝼蝈﹐蛙也。”《逸周书.时训》:“立夏之日﹐蝼蝈鸣。”朱右曾校释:“蝼蝈﹐蛙之属﹐蛙鸣始于二月﹐立夏而鸣者﹐其形较小﹐其色褐黑﹐好聚浅水而鸣。”唐张碧《山居雨霁即事》诗:“古路绝人行﹐荒陂响蝼蝈。”一说蝼为蝼蛄﹐蝈为蛙﹑蛤蟆。参阅《礼记.月令》“﹝孟夏之月﹞蝼蝈鸣”陆德明释文引汉蔡邕《月令章句》及《淮南子.时则训》“蝼蝈鸣”汉高诱注。又说即蝼蛄。参阅明李时珍《本草纲目.虫二.蝼蛄》及《尔雅.释虫》“天蝼”清郝懿行义疏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 蝼蝈
lóu
蝼
guō
蝈
Các từ liên quan
蝼蚁
蝼蚁之诚
蝼蚁得志
蝼蚁贪生
蝈氏
蝈蝈
蝈蝈儿
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 螻
- Hình thái radical:
- ⿰,虫,娄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嘍
䱾
熡
娄
瞜
貗
鷜
䅹
婁
耧
剅
鞻
蚀
蚣
蚈
螕
蝑
蟡
蜿
蛎
蛏
䗦
蝳
䖳
鋯
嫼
蕡
䧪
𠏉
澒
凛
撠
䋺
𠏽
蕊
䔭
蝼蚁
蝼蛄
蛞蝼
天蝼
蝼蛄科
