Bản dịch của từ 螆 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

螆蛦(yí)〕có trong sách cổ, là loài động vật giống rùa, mai chia thành hơn mười mảnh khít nhau, giống như vân tay trên lòng bàn tay người, gọi là “螆蛦掌”. Cũng viết là “兹夷”. (Hình ảnh mai rùa chia mảnh giúp nhớ dễ dàng)

〔~蛦(yí)〕古书上说的一种像龟的动物,背壳分为十余枚,相互密接,与人的掌纹相似,被称为“螆蛦掌”。亦作“兹夷”。

Ví dụ
螆
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【TỨ】
Các biến thể:
蛓, 𧌷
Hình thái radical:
⿰,虫,兹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丶丶丿一乚乚丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép