Bản dịch của từ 螢 trong tiếng Việt
螢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
螢 (Danh từ)
【yíng】
01
〔~火蟲〕con đom đóm, côn trùng nhỏ phát sáng vào ban đêm như ngọn đèn nhỏ (đom đóm sáng như đèn ỳnh trong đêm tối).
〔~火蟲〕昆蟲,黃褐色,尾部有發光器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〔~石〕một loại khoáng vật có ánh sáng bóng như thủy tinh, khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc nhiệt độ có thể đổi màu, còn gọi là “fluorit”.
〔~石〕礦物。具有玻璃光澤,受光或受熱後常能變色,亦稱“氟石”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【ỲNH】
- Các biến thể:
- 熒, 萤, 𧓌, 蛍
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,炏,冖,虫
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 虫
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フ丨フ一丨一丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
營
㜲
䑉
贏
盈
嬴
蝇
籝
茔
夃
耺
荥
蠊
蠲
䖴
蝡
蝱
蛃
蟍
䗡
蛪
䖟
蟄
蟹
儘
㦌
曌
暿
磮
篷
勵
隮
篱
蕽
薋
㷳
