Bản dịch của từ 螫针 trong tiếng Việt

螫针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

螫针 (Danh từ)

shì zhēn
01

Đâm/chích (cấu tạo nhọn ở đuôi của ong, ong vò vẽ… dùng để tiêm nọc độc); tên bộ phận là kim chích (hình kim, có móc ngược, thường khó rút)

蜜蜂﹑胡蜂等尾部有螫刺作用的一种构造。它连接毒腺﹐能分泌毒液﹐注入被刺动物体内。因螫针有倒生刺﹐不易拔出﹐当螫刺时﹐有时致腹部内脏器官随之拔出﹐蜂虫亦死亡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 螫针

shì

zhēn

Các từ liên quan

螫乳
螫刺
螫口
螫噬
螫手
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
螫
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
𧋒, 𧏅, 𧐭
Hình thái radical:
⿱,赦,虫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨ノ丶ノ一ノ丶丨フ一丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép