Bản dịch của từ 螳怒 trong tiếng Việt

螳怒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

螳怒 (Động từ)

táng nù
01

Đánh giá quá cao khả năng của bản thân, giống như con bọ ngựa dùng cẳng tay chặn bánh xe, ẩn dụ cho việc phô trương sức mạnh của mình mà không nhận ra.

《庄子.人间世》:“汝不知夫螳蜋乎?怒其臂以当车辙﹐不知其不胜任也。”后因以“螳怒”形容自不量力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 螳怒

táng

Các từ liên quan

螳拒
螳斧
螳臂
螳臂当车
螳臂当辕
怒不可遏
怒从心上起恶向胆边生
螳
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Hình thái radical:
⿰,虫,堂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép